CÂN MÓC CẨU – CRANE SCALE (OCS-E)
Cập nhật: Thứ Sáu, 10/08/2007 14:24
CÂN MÓC CẨU – CRANE SCALE (OCS-E) |
| | 
| CÁC ĐẶC TRƯNG CƠ BẢN
| Khả năng truyền dữ liệu không dây -wirless transmission | Tích hợp đồng hồ và lịch thời gian | Nhiều kiểu định dạng để in ấn kết quả cân. | Cho phép nhiều lựa chọn | Dễ dàng thay thế bộ Pin cấp nguồn | Khả năng chịu uốn và chịu va đập cao | | | | |
| 
| |
CÁC THÔNG SỐ KỸ THUẬT CƠ BẢN |
Cấp chính xác | OIML cấp III |
Hiển thị | 25mm màn hình tinh thể lỏng 6 số |
Dải trừ bì | 100% F.S. |
Dải chỉnh 0 | ± 4% F.S. |
Thời gian ổn định | < 10 giây |
Chỉ số quá tải | 100% Tải trọng tối đa + 9e |
Khả năng chịu quá tải an toàn | 125% Tải trọng tối đa |
Khả năng chịu tải tối đa | 400% Tải trọng tối đa |
Thời gian làm việc của pin | ≥50 giờ |
Loại Pin | Pin xạc 12V/7Ah |
Bộ xạc | AC220V/DC12V1500mA |
Nhiệt độ làm việc | - 10℃~ + 40℃ |
Độ ẩm môi trường cho phép | < 90% RH under 20℃ |
Khoảng cách kết nối không dây | ≥200m với điều kiện không có chướng ngại vật |
Tần suất hoạt động | 230MHz, 450MHz , 5 point |
| | | | | |
Tải trọng / Bước nhảy cân (e) / Số bước nhảy (n)
Mã hiệu | Tải trọng tối đa | (kg) | (n) | OCS-E-1 | 1000kg | 0.5 | 2000 | OCS-E-2 | 2000kg | 1 | 2000 | OCS-E-3 | 3000kg | 1 | 3000 | OCS-E-5 | 5000kg | 2 | 2500 | OCS-E-10 | 10000kg | 5 | 2000 | OCS-E-15 | 15000kg | 5 | 3000 | OCS-E-20 | 20000kg | 10 | 2000 | OCS-E-30 | 30000kg | 10 | 3000 | OCS-E-40 | 40000kg | 20 | 2000 | OCS-E-50 | 50000kg | 20 | 2500 |
|
MODEL | A(mm) | B(mm) | C(mm) | OCS-E-1 | 420 | 65 | 35 | OCS-E-2 | 420 | 80 | 35 | OCS-E-3 | 600 | 80 | 45 | OCS-E-5 | 730 | 100 | 55 | OCS-E-10 | 850 | 120 | 70 | OCS-E-15 | 900 | 140 | 80 | OCS-E-20 | 900 | 140 | 80 | OCS-E-30 | 1010 | 180 | 90 | OCS-E-40 | 1300 | 220 | 100 | OCS-E-50 | 1300 | 220 | 100 |
|